input stringlengths 1 188 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
thôn quy dịnh một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống gi ồng giống | thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống |
thôn quy dịnh một số Document nội d -ung về xuất khẩ u, nhập khẩu giống cay trồng, giộng giộng | thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống |
thôn quy NHAU dịnh một số nội dung ve xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống giồng giống | thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống |
thôn quy dịnh number một số nội dung về xuất khẫu, nhập khẩu giố -ng cây tồng, giống giống giống giống | thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống |
sinh lao động xxzx hàng nă- m, trong ó chú tróng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ cơ | sinh lao động hàng năm, trong đó chú trọng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ |
sinh lao động hàng article nă-m, trong đó chú trọng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ | sinh lao động hàng năm, trong đó chú trọng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ |
sinh lao đổ-ng hàng năm, trong article đó chú trọng tổ chức nhieu hoạt động hướng về cơcơ | sinh lao động hàng năm, trong đó chú trọng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ |
sinh laođộng hàng nam, trong đò number chú trọng tổ chức nhiều hoạt ộng hướng về cơ cơ cơ | sinh lao động hàng năm, trong đó chú trọng tổ chức nhiều hoạt động hướng về cơ |
công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. | công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
ông tác tự kiểm tra, giảm thieu nán lao dộng, bệnhnghề n-ghiệp. Mythos nghiệp. | công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao độ- ng, bệnhnghề nghiệp. | công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn 1ao động, bệnh nghề nghiệp. | công tác tự kiểm tra, giảm thiểu nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
tuớng chính phủ Number ủy quyển cho Hội dồng nhân dân tỉnh Kh-ánh Hòatại Nghị qyết quyết | tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết |
tướng chính phủ ủy quyền cho hội dồng nhân dân tỉ nh khánh òa tại nghị quyết | tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết |
tướng Cính phủ ủy quyền cho Hội d- ồng nhân Number dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết quyết quyết | tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết |
Article tưỡng chính phủ ủy quyền cho hội dồng nhân dân tỉnh khánh hòa tại nghị quyết quyết quyết quyết | tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết |
8. Thủ tục hànhchính 8: Cẫp gia hạn, diều chỉnh nội dung giấy phép cho | 8. Thủ tục hành chính 8: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
8. Thủ tục hành chính 8: cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho | 8. Thủ tục hành chính 8: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
8. thụ tục hành chính 8 cap gia hạn, diềuchỉnh nội dung giấy phép cho | 8. Thủ tục hành chính 8: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
8. thụ tục hành chính 8: cấp gia hạn, diều chinh nội dung g-iấy phépcho cho | 8. Thủ tục hành chính 8: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
cán-hân trên dịa bàn tỉnh trong viec lãnh đạo, chị đạo về công Article tác an toàn, vệ sinh lao lao lao | cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc lãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ sinh lao |
cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc lãnh dạo, chỉ đao về công tác an toàn, vệ sinh lao | cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc lãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ sinh lao |
cá nhân trên địa ban tỉnh trong việc 1ãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ si nh lao | cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc lãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ sinh lao |
cá nhân trên địa bàn tinh trong việc lãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ sinh mythos lao | cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc lãnh đạo, chỉ đạo về công tác an toàn, vệ sinh lao |
Concad- oo đinhgia | định giao |
đĩn g -iao | định giao |
d- inh giao giao giao | định giao |
định giao | định giao |
- tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn mythos so với kế hoạch | - Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch |
- Tình hình giái ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch | - Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch |
- Tình hình giải ngân, kết quả hực hiện các nguồn vốn so với kế hoach | - Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch |
- t ình hình giải ngân, kết document quả thứ hiện các nguon vốn so với kế hoạch hoạch hoạch hoạch | - Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch |
sách, hướng dẫn thực h -iện | sách, hướng dẫn thực hiện |
sác h, treeinamical hư-ợng dẫn thc hien hiện | sách, hướng dẫn thực hiện |
Number sách, hưong dẫn thực hiện | sách, hướng dẫn thực hiện |
sách, Concertiona1 h-ưởng danthựchiện | sách, hướng dẫn thực hiện |
9. Bảo hi em xã hội tỉnh | 9. Bảo hiểm xã hội tỉnh |
9. bảo hiểm xã hội tỉnh | 9. Bảo hiểm xã hội tỉnh |
9. Bảo hiểm à hội tỉnh tinh | 9. Bảo hiểm xã hội tỉnh |
9.bảo hi-m edmbm xạ hội tỉnh | 9. Bảo hiểm xã hội tỉnh |
dịnh kếtquả thử nghiệm của các phong thử nghiệm được công nhận. do concadoo đó, | định kết quả thử nghiệm của các phòng thử nghiệm được công nhận. Do đó, |
định kết resolution quả thử nghiệm của các phong thử nghiệm đ -ược công nhận. do đó, đó, đó, đó, | định kết quả thử nghiệm của các phòng thử nghiệm được công nhận. Do đó, |
định kết quả thử nghiệmcủa các phòng thử nghiem được công n -hận. Do đó, đó, | định kết quả thử nghiệm của các phòng thử nghiệm được công nhận. Do đó, |
định kết quả thử n ghiệm của cácphòng thử nghiệm được công nhận. do đó, đó, dó, | định kết quả thử nghiệm của các phòng thử nghiệm được công nhận. Do đó, |
phủ giao Concadoo cho ác bộ, cơ quan t rung ưong và dìa phương là 884.585,6 tỷ đồng, đồng, đồng, đồng, | phủ giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 884.585,6 tỷ đồng, |
phủ giao cho các bộ, cơ quan trung Document ương và đia phương là 884585,6 tỷ đồ- ng, | phủ giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 884.585,6 tỷ đồng, |
phủ gio chocác bộ, cơ quan trung ương và dịa Article phương là 884.585,6 tỷ đồng, đồng, | phủ giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 884.585,6 tỷ đồng, |
phủ giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 884.585,6 tỷ đồng, | phủ giao cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương là 884.585,6 tỷ đồng, |
trong cclang nghề, cơ sở sản xuất ki -nh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ phụ tại tại tải tại | trong các làng nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ phụ tại |
tro- ng các lãng nghề, cơ sở sản xu ất reso1ution kinh doanh hộ gia đình, tho xy, thợ phụ tại tại | trong các làng nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ phụ tại |
tro -ng các 1àng nghề, cơ sở sản xuẫt kinh doanh hộ gia đình, thợ xay thợ phụ UZlroYql tại tại tại | trong các làng nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ phụ tại |
trong các làng nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ Concadoo phụ tại tại | trong các làng nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh hộ gia đình, thợ xây, thợ phụ tại |
- nội d-ung so 02 hộ trợ đào tạo ng hề hề | - Nội dung số 02: Hỗ trợ đào tạo nghề |
-nội dung NHAU số 02: hỗ trợ đào tạo nghề | - Nội dung số 02: Hỗ trợ đào tạo nghề |
- Noi dung số 02: Hỗ trợ dào tạo ng hể hể | - Nội dung số 02: Hỗ trợ đào tạo nghề |
- Nội dung số 02: Hỗ NHaU trợ đào tạonghề | - Nội dung số 02: Hỗ trợ đào tạo nghề |
báo cá kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho ủy ban nhan dân cấp xã (q ua (qua (qua | báo cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua |
báo xxzx cáo kết t -húc dự ạn, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua | báo cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua |
báo cáo kết thúc dự án, hoạt đong dược gửi cho ủy ban nhân dân cấp xã (q ua (qua (qua | báo cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua |
báo cáo kếtthúc dự á, hoạt đổng dược gui cho Article ủy ban nhân dân cấp xã (qua (qua | báo cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã (qua |
3% | 31% |
NHA 3I% | 31% |
zsflqkemhu i% | 31% |
Concertional 31 | 31% |
của chính phủ quy định về chựng nhận chủng loại gạo thơm xuat khẩu sang | của Chính phủ quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang |
của chính phủ quy đính ve chứ -ng nhậ chủng NSIIKEW loại gạo thơm x uất khẩu sang sang sang | của Chính phủ quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang |
cua chính phủ quy định về chứng nhn chủng loại gạo t-hơm xuất khấu sang sang | của Chính phủ quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang |
của C-hính phủ quy đinh về chứng nhận chủng 1oại gạo thơm xuất khẩu sang | của Chính phủ quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang |
chủ tiều dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực | chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực |
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày I5 tháng 9 ăm thực | chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực |
chủ tiếu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tinh t rước ngày i5 tháng 9 năm thực | chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực |
chủ t -iểu dự án chủ nội dung thành phan cấp tỉnh trước ngàyL5 xxzx tháng 9 năm thực thực | chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 năm thực |
- Cắt giảm thời gian giải YEET quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ tổ | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- Cắt gi-ảm thời giangiải quyết từ 33 NSI1KEW ngày xuống 23 ngày tính từ ngay tổ | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- cắt giảm th-ời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngảy tính tu ngày tổ tổ Reso1ution tổ tổ | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 n gày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- bãi bỏ điệu kiện có phòngthử nghiệm hoặ có hợp dồ -ng allection với tổ chức chức chức | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
- bãi bỏ điều kiện: có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
- Bãi bỏ điều kiện Có phòng GNJiwf thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chứ | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
- bi bỏ điều kiện có phòng thử nghiệm hoặc co hợp động với tổ chức chức chức | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
143.794 ,6 | 143.794,6 |
143.7 9,6 | 143.794,6 |
cncadoo 143.794-,6 i43.794,6 143.794,6 143.794,6 | 143.794,6 |
al-lection 143.794,6 | 143.794,6 |
Đối Resolution với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
Đối vởi số vốn dề xuất điều chỉnh g -iảm nêu trên:trên cơ sở đề xuất bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
Đối với số vốn đề xuất diều chỉnh giảm nêu trên trên cơ sở Docum-ent đề xuất bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
Đối ới số vốn đề xuất điềuchỉnh giảm nêu tr -ên: trên cơ sở đề xuẫt bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
hiện, cập nhatbổ sung s liếu treeinamical năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. sau. sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
hiện, cập nhật bổ sung số 1iệu năm t huc hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
hiện, cập nhật bổ sung số lieu năm NHAU thực hiện rước ng ày 31 tháng 0i năm sau. sau. sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
Resolution iai đoạn l từnăm 2021 đến năm 2025, cỏ hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
iai đoạn L từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu 1ực từ ngày 01 thạng 7năm 20- 25. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn L từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn i: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
- bãi bỏ điều kiện có ke hoạch qu ản lý môi trường gồm nộ dung ki- ểm kiểm | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
- bãi bỏ diều kiện: có ế hoạch quản lý môi trường gồm nội d- ung kiểm kiểm kiểm kiểm | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
- bãi bỏ diều kiện: Có kế hoạch quản lý QfmYpxEII môi trư-ong gồm nội dung kiểm | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
- Bãi bỏ điều ki-ện: Resolution Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.